róc rách

Học thuật
Thân thiện
róc rách

Suối nhỏ chảy róc rách qua những tảng đá.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Từ mô phỏng âm thanh nhẹ nhàng, vui tai của dòng nước nhỏ chảy qua đá, khe hở hoặc cây cỏ. Từ này gợi tả một âm thanh trong trẻo, êm dịu liên tục, thường gắn với cảnh vật thiên nhiên thanh bình.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Phía xa, tiếng suối chảy róc rách vọng lại.
    • Sau cơn mưa, nước từ mái hiên rơi xuống máng, róc rách nghe rất vui tai.
    • Bước vào khu rừng, chúng tôi chỉ nghe thấy tiếng chim hót tiếng nước róc rách dưới khe đá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tả âm thanh một cách nghệ thuật, gợi hình ảnh sinh động: Từ "róc rách" thường được dùng trong văn học, thơ ca để miêu tả âm thanh một cách sống động, tạo cảm giác gần gũi với thiên nhiên.
    • Bài thơ miêu tả cảnh làng quê với hình ảnh con suối nhỏ róc rách quanh năm.
  • Dùng ẩn dụ để chỉ âm thanh nhẹ nhàng, du dương tương tự: Đôi khi có thể dùng để von với những âm thanh êm dịu khác.
    • Giọng kể chuyện của róc rách như tiếng suối, đưa tôi vào giấc ngủ.
Biến thể từ gần giống
  • Rì rầm (từ tượng thanh): thường dùng cho âm thanh trầm, nhỏ, như tiếng thì thầm hoặc tiếng gió nhẹ.
  • Lộp độp (từ tượng thanh): mô phỏng tiếng nước rơi từng giọt mạnh rõ ràng hơn, như tiếng mưa rơi trên tàu lá.
  • Ồ ồ (từ tượng thanh): mô phỏng tiếng nước chảy mạnh, lớn liên tục, như tiếng thác đổ.
Từ đồng nghĩa
  • Thì thầm (khi dùng ẩn dụ): nói nhỏ nhẹ, êm ái.
  • Êm đềm (tính từ): diễn tả trạng thái nhẹ nhàng, yên ả (có thể dùng kết hợp để miêu tả âm thanh).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Róc rách như suối nguồn: Cụm từ so sánh nhấn mạnh âm thanh trong trẻo, tươi mát không ngừng nghỉ.
    • Tiếng đàn bầu nghe róc rách như suối nguồn.
  • Róc rách ngày đêm: Nhấn mạnh sự liên tục, miệt mài của âm thanh hoặc một hoạt động nào đó.
    • Con suối nhỏ cứ róc rách ngày đêm bên gốc đa già.
róc rách

Suối nhỏ chảy róc rách qua những tảng đá.

  1. t. Từ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá. Tiếng suối chảy róc rách.